hú hồn

  1. Call back to consciousness
    • hú hồn một người bị ngất
      To call backto consciousness someone who has fainted
    • Hú hồn hú vía (láy, ý liên tiếp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hú hồn"

hú hồn
Một y tá dùng bông gòn có mùi hương để hú hồn người bệnh.